Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Ngọc Tuấn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KTĐK cuối kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:52' 21-03-2013
Dung lượng: 22.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:52' 21-03-2013
Dung lượng: 22.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHỔ NINH BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I Họ và tên:………………………….……. KHỐI 5 - NĂM HỌC: 2012 – 2013
Lớp:…………SBD:………. Môn: Toán – Thời gian: 40 phút
Ngày thi: 27 tháng 12 năm 2012
GV COI THI
GV CHẤM THI
ĐIỂM:
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN:
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (từ câu 1 đến câu 8)
Câu 1: Số thập phân có: hai nghìn không trăm mười hai đơn vị, năm phần trăm viết là:
A. 2012,5 B. 2012, 500 C. 2012,05 D. 201,25
Câu 2: Cho số thập phân 72,364, chữ số 3 có giá trị là:
A. 3 B.
3
10 C.
3
100 D.
3
1000
Câu 3: Hỗn số 34
6
100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 34,600 B. 34,06 C. 34,6 D. 34,006
Câu 4: Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,978; 5,789; 5,879 là:
A. 5,978 B. 5,897 C. 5,798 D. 5,879
Câu 5: Trong lớp có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và học sinh cả lớp là:
A. 12% B. 30% C. 100% D. 40%
Câu 6: Số thập phân 0,03 được chuyển thành phân số thập phân:
A.
3
10 B.
30
100 C.
3
100 D.
3
1000
Câu 7: Gửi tiết kiệm 500000 đồng với lãi suất hàng tháng là 0,6% thì cuối tháng tiền lãi được tính như sau:
A. 500000 : 100 × 0,6 B. 500000 × 0,6
C. 500000 : 0,6 × 100 D. 500000 : 0,6
Câu 8: Phép chia sau có số dư là:
259,5
4
19
64,8
35
3
A. 3 B. 0,03 C. 0,3 D. 30
Không viết vào đây
Câu 9: (2 điểm)Đặt tính rồi tính:
a. 425 + 28,46 a. 416,3 – 250,17 b. 25,46 × 3,6 c. 78,24 : 1,2
Câu 10: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 4560 kg = ……tấn………kg b. 8m2 5dm2 = ……….m2
Câu 11: ( 2 điểm) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 70cm, chiều rộng bằng
2
5 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Câu 12: ( 1 điểm) 8,02 : x + 12,1 : x = 5,03
PHÒNG GD & ĐT ĐỨC PHỔ ĐÁP ÁN ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC KỲ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHỔ NINH NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: Toán – Lớp 5
Từ câu 1 ( câu 8: Mỗi câu khoanh đúng được 0.5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
B
B
A
D
C
A
C
Câu 9: (2 điểm)Đặt tính và tính mỗi câu được 0,5 điểm:
a. 425 b. 416,3 c. 25,46 d. 78 ,2,4 1, 2
28,46 250,17 3,6 6 2 65,2 453,46 166,13 15276 24
0
Câu 10: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm, mỗi số được 0,5 điểm:
Lớp:…………SBD:………. Môn: Toán – Thời gian: 40 phút
Ngày thi: 27 tháng 12 năm 2012
GV COI THI
GV CHẤM THI
ĐIỂM:
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN:
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (từ câu 1 đến câu 8)
Câu 1: Số thập phân có: hai nghìn không trăm mười hai đơn vị, năm phần trăm viết là:
A. 2012,5 B. 2012, 500 C. 2012,05 D. 201,25
Câu 2: Cho số thập phân 72,364, chữ số 3 có giá trị là:
A. 3 B.
3
10 C.
3
100 D.
3
1000
Câu 3: Hỗn số 34
6
100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 34,600 B. 34,06 C. 34,6 D. 34,006
Câu 4: Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,978; 5,789; 5,879 là:
A. 5,978 B. 5,897 C. 5,798 D. 5,879
Câu 5: Trong lớp có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và học sinh cả lớp là:
A. 12% B. 30% C. 100% D. 40%
Câu 6: Số thập phân 0,03 được chuyển thành phân số thập phân:
A.
3
10 B.
30
100 C.
3
100 D.
3
1000
Câu 7: Gửi tiết kiệm 500000 đồng với lãi suất hàng tháng là 0,6% thì cuối tháng tiền lãi được tính như sau:
A. 500000 : 100 × 0,6 B. 500000 × 0,6
C. 500000 : 0,6 × 100 D. 500000 : 0,6
Câu 8: Phép chia sau có số dư là:
259,5
4
19
64,8
35
3
A. 3 B. 0,03 C. 0,3 D. 30
Không viết vào đây
Câu 9: (2 điểm)Đặt tính rồi tính:
a. 425 + 28,46 a. 416,3 – 250,17 b. 25,46 × 3,6 c. 78,24 : 1,2
Câu 10: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 4560 kg = ……tấn………kg b. 8m2 5dm2 = ……….m2
Câu 11: ( 2 điểm) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 70cm, chiều rộng bằng
2
5 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Câu 12: ( 1 điểm) 8,02 : x + 12,1 : x = 5,03
PHÒNG GD & ĐT ĐỨC PHỔ ĐÁP ÁN ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC KỲ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHỔ NINH NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: Toán – Lớp 5
Từ câu 1 ( câu 8: Mỗi câu khoanh đúng được 0.5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
B
B
A
D
C
A
C
Câu 9: (2 điểm)Đặt tính và tính mỗi câu được 0,5 điểm:
a. 425 b. 416,3 c. 25,46 d. 78 ,2,4 1, 2
28,46 250,17 3,6 6 2 65,2 453,46 166,13 15276 24
0
Câu 10: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm, mỗi số được 0,5 điểm:
 
Hình ảnh
xem đoạn mã
border="0" width="100" height="80">
Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại
mã Java Script; HTML.
7Kho chúc bạn luôn thành công !
7Kho chúc bạn luôn thành công !










Các ý kiến mới nhất